Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.động từWiktionary
- Lấn sang phạm vi của người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc tủ choán một góc phòng.
-
Họp hành choán cả thì giờ.
-
Ngồi choán chỗ.
-
Choán quyền.