TanroDictionary

chum

/tʃʌm/

Anh
0

chum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn thân; Người ở chung phòng; Ở chung phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn thân.danh từEN-VI Dict
  2. Người ở chung phòng.danh từEN-VI Dict
  3. Ở chung phòng.động từEN-VI Dict
  4. Thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My chum helped me carry the heavy box.

  2. I met my new chum at the library.

  3. They like to chum together in one room.

  4. I want to chum up with my new neighbors.

  5. new chum

    (Uc) người mới đến, kiều dân mới đến

Cách đọc khác của 「chum」

chum

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy. Wiktionary

Ví dụ

  • Chum nước mưa.
  • Còn ao rau muống còn đầy chum tương. (ca dao)
  • Đựng thóc trong chum.