TanroDictionary Sổ từ

civil

/ˈsɪvl/

Anh Thông dụng
0

civil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) công dân; (Thuộc) thường dân (trái với quân đội); (Thuộc) Bên đời (trái với bên đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) công dân.tính từEN-VI Dict
  2. (Thuộc) thường dân (trái với quân đội).tính từEN-VI Dict
  3. (Thuộc) Bên đời (trái với bên đạo).tính từEN-VI Dict
  4. hộ (thuộc) dân sự (trái với hình).tính từEN-VI Dict
  5. Lễ phép, lễ độ, lịch sự.tính từEN-VI Dict
  6. Thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must protect our civil rights in this country.

  2. Civil workers repaired the road.

  3. They decided to have a civil marriage in the city.

  4. The lawyer explained the rules of civil law clearly.

  5. He gave a civil reply.