Nghĩa tiếng Việt
- Con trai (Bắc-Mỹ).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người kín đáodanh từEN-VI Dict
- người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc.danh từEN-VI Dict
- Một đô-la.danh từEN-VI Dict
- Bắt trai sò.động từEN-VI Dict
- Dính chặt, bám chặt.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) câm như hến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A clam lay buried in the wet sand.
-
He is a clam and shares little with others.
-
The old man was a clam who kept to himself.
-
Can you lend me a clam until tomorrow?
-
We went out to clam near the shore.