Nghĩa tiếng Việt
- tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh).danh từEN-VI Dict
- Sự vỗ; cái vỗ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vỗ tay.danh từEN-VI Dict
- Vỗ.động từEN-VI Dict
- Vỗ tay (hoan hô ai).động từEN-VI Dict
- Đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh.động từEN-VI Dict
- Vỗ tay.động từEN-VI Dict
- Vỗ (cánh).động từEN-VI Dict
- Đóng sập vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a loud clap of thunder last night.
-
He gave me a friendly clap on the shoulder.
-
A clap came from the back of the room.
-
Please clap your hands for the performer.
-
The audience will clap when the music ends.