co là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp; Cỡ chữ in. Sách in co; Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).
Nghĩa tiếng Việt
Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.danh từWiktionary
Cỡ chữ in. Sách in co.danh từWiktionary
Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).động từWiktionary
Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thủ.động từWiktionary
Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt (coban).động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm