TanroDictionary

co

Việt
0

co là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp; Cỡ chữ in. Sách in co; Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.danh từWiktionary
  2. Cỡ chữ in. Sách in co.danh từWiktionary
  3. Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).động từWiktionary
  4. Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thủ.động từWiktionary
  5. Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt (coban).động từWiktionary