Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh, mệnh lệnh.danh từEN-VI Dict
- Nhiệm vụ, phận sự.danh từEN-VI Dict
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác.danh từEN-VI Dict
- Hội đồng uỷ ban.danh từEN-VI Dict
- Tiền hoa hồng.danh từEN-VI Dict
- Sự phạm, sự can phạm.danh từEN-VI Dict
- Bằng phong các cấp sĩ quan.danh từEN-VI Dict
- Sự trang bị vũ khí.danh từEN-VI Dict
- Uỷ nhiệm, uỷ thác.động từEN-VI Dict
- Ra lệnh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiệm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu).động từEN-VI Dict
- Đặt làm, đặt mua (một bức tranh... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The captain read the commission aloud.
-
She was appointed to a special commission.
-
He is currently in commission for this project.
-
They formed a commission of inquiry today.
-
He works as a salesman on commission.