Nghĩa tiếng Việt
- Sự phối hợp, sự hoà hợp.danh từEN-VI Dict
- Buổi hoà nhạc.danh từEN-VI Dict
- Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to act in concert with our team.
-
We went to a concert last night.
-
They concerted their plans before the trip.
-
to act in concert with
hành động phối hợp với