Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Dây.danh từEN-VI Dict
- Đường sọc nối (ở vải).danh từEN-VI Dict
- Nhung kẻ.danh từEN-VI Dict
- Quần nhung kẻ.danh từEN-VI Dict
- Mối ràng buộc, mối thắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3).danh từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây thừng nhỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the package with a cord.
-
The doctor examined the patient's spinal cord.
-
The shirt has a blue cord pattern.
-
He wore brown cord trousers.
-
His cord pants were soft and warm.