TanroDictionary Sổ từ

cosset

/ˈkɒsɪt/

Anh
0

cosset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cừu con được nâng niu; Người được nâng niu nuông chiều; Nâng niu, nuông chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cừu con được nâng niu.danh từEN-VI Dict
  2. Người được nâng niu nuông chiều.danh từEN-VI Dict
  3. Nâng niu, nuông chiều.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer kept a cosset near the barn.

  2. She treated him like a cosset.

  3. Grandparents often cosset the youngest child.