Nghĩa tiếng Việt
- Con cừu con được nâng niu.danh từEN-VI Dict
- Người được nâng niu nuông chiều.danh từEN-VI Dict
- Nâng niu, nuông chiều.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer kept a cosset near the barn.
-
She treated him like a cosset.
-
Grandparents often cosset the youngest child.