TanroDictionary Sổ từ

counsel

/ˈkaʊnsl/

Anh Thông dụng
0

counsel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc; Lời khuyên, lời chỉ bảo; Ý định, dự định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc.danh từEN-VI Dict
  2. Lời khuyên, lời chỉ bảo.danh từEN-VI Dict
  3. Ý định, dự định.danh từEN-VI Dict
  4. Luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện).danh từEN-VI Dict
  5. Khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should take counsel with your family first.

  2. He gave me some very good counsel today.

  3. It is often best to keep one's own counsel.

  4. The lawyer will be counsel for the plaintiff.

  5. They tried to counsel him to stay calm.