TanroDictionary Sổ từ

court

/kɔːt/

Anh Thông dụng
0

court là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân nhà; Toà án; quan toà; phiên toà; Cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Toà án; quan toà; phiên toà.danh từEN-VI Dict
  3. Cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu.danh từEN-VI Dict
  4. Sân (đánh quần vợt... ).danh từEN-VI Dict
  5. Phố cụt.danh từEN-VI Dict
  6. Sự ve vãn, sẹ tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
  7. Tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ.động từEN-VI Dict
  8. Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.động từEN-VI Dict
  9. Quyến rũ.động từEN-VI Dict
  10. Đón lấy, rước lấy, chuốc lấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children played in the court behind the house.

  2. The judge will hear the case in court tomorrow.

  3. The king held a grand court in the palace.

  4. The tennis court was wet after rain.

  5. She parked at the end of the court.