Nghĩa tiếng Việt
- Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not let them cozen you into buying it.
-
to cozen somebody into doing something
lừa (dụ dỗ) ai làm việc gì
/ˈkəzən/
cozen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.
Do not let them cozen you into buying it.
to cozen somebody into doing something
lừa (dụ dỗ) ai làm việc gì