TanroDictionary Sổ từ

cozen

/ˈkəzən/

Anh
0

cozen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not let them cozen you into buying it.

  2. to cozen somebody into doing something

    lừa (dụ dỗ) ai làm việc gì