Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.danh từEN-VI Dict
- Sự bó, sự trườn.danh từEN-VI Dict
- Lỗ hốc (trong hàng rào... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lở (đá... ).danh từEN-VI Dict
- Sự dão.danh từEN-VI Dict
- Bò, trườn.động từEN-VI Dict
- Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Bò; leo (cây leo).động từEN-VI Dict
- Có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc.động từEN-VI Dict
- Luồn cúi, luồn lọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old house gave me the creeps.
-
The caterpillar moved in a slow creep.
-
A small creep opened in the fence.
-
A creep appeared on the rocky slope.
-
The metal suffered from thermal creep over time.