Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc; cái gậy có móc.danh từEN-VI Dict
- Gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục).danh từEN-VI Dict
- Cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại.danh từEN-VI Dict
- Chỗ xong, khúc quanh co.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt.danh từEN-VI Dict
- Uốn cong, bẻ cong.động từEN-VI Dict
- Cong lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hung his coat on the crook.
-
The shepherd held a crook in one hand.
-
There is a slight crook in his wooden cane.
-
A small crook of the knee helped him balance.
-
Take the next crook in the road.