TanroDictionary Sổ từ

crook

/krʊk/

Anh
0

crook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc; cái gậy có móc; Gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục); Cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc; cái gậy có móc.danh từEN-VI Dict
  2. Gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục).danh từEN-VI Dict
  3. Cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung).danh từEN-VI Dict
  4. Sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại.danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ xong, khúc quanh co.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt.danh từEN-VI Dict
  7. Uốn cong, bẻ cong.động từEN-VI Dict
  8. Cong lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hung his coat on the crook.

  2. The shepherd held a crook in one hand.

  3. There is a slight crook in his wooden cane.

  4. A small crook of the knee helped him balance.

  5. Take the next crook in the road.