TanroDictionary

crunch

/krʌntʃ/

Anh
0

crunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhai gặm; sự nghiền; Tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo; Nhai, gặm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhai gặm; sự nghiền.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo.danh từEN-VI Dict
  3. Nhai, gặm.động từEN-VI Dict
  4. Nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo.động từEN-VI Dict
  5. Kêu răng rắc, kêu lạo xạo.động từEN-VI Dict
  6. Giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard the crunch of dry leaves.

  2. There was a crunch under his boots.

  3. You can hear him crunch a dry bone.

  4. Her feet crunch the gravel on the path.

  5. He learned to crunch the tool.