Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhai gặm; sự nghiền.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo.danh từEN-VI Dict
- Nhai, gặm.động từEN-VI Dict
- Nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo.động từEN-VI Dict
- Kêu răng rắc, kêu lạo xạo.động từEN-VI Dict
- Giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard the crunch of dry leaves.
-
There was a crunch under his boots.
-
You can hear him crunch a dry bone.
-
Her feet crunch the gravel on the path.
-
He learned to crunch the tool.