Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bánh mì khô.danh từEN-VI Dict
- Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng.danh từEN-VI Dict
- Vỏ trái đất.danh từEN-VI Dict
- Váng (rượu, bám vào thành chai).danh từEN-VI Dict
- Cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn.danh từEN-VI Dict
- Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.danh từEN-VI Dict
- Phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I left a crust of bread on the plate.
-
A thin crust of ice covered the lake surface.
-
The crust of the earth is very thin.
-
A dark crust formed in the bottle.
-
His comment showed only a crust of knowledge.