TanroDictionary Sổ từ

cuốn

Việt
0

cuốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quyển sách; Quyển sổ; Từng đơn vị tác phẩm in ra; Hàng cây cuốn quanh một cái trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyển sách; Quyển sổ.danh từWiktionary
  2. Từng đơn vị tác phẩm in ra.danh từWiktionary
  3. Hàng cây cuốn quanh một cái trục.danh từWiktionary
  4. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp.danh từWiktionary
  5. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.động từWiktionary
  6. Lôi kéo đi nhanh và mạnh.động từWiktionary
  7. Thu hút vào.động từWiktionary
  8. Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cuốn tiểu thuyết

  2. Từ điển in một vạn cuốn

  3. Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)

  4. Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.

  5. Cuốn chiếu.