Nghĩa tiếng Việt
- Quyển sách; Quyển sổ.danh từWiktionary
- Từng đơn vị tác phẩm in ra.danh từWiktionary
- Hàng cây cuốn quanh một cái trục.danh từWiktionary
- Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp.danh từWiktionary
- Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.động từWiktionary
- Lôi kéo đi nhanh và mạnh.động từWiktionary
- Thu hút vào.động từWiktionary
- Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cuốn tiểu thuyết
-
Từ điển in một vạn cuốn
-
Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)
-
Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.
-
Cuốn chiếu.