TanroDictionary Sổ từ

curve

/ˈkɜːv/

Anh Thông dụng
0

curve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co; Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co.danh từEN-VI Dict
  2. Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road follows a long curve toward the sea.

  2. Please curve the wire into a circle.

  3. a curve of pursuit

    đường đuôi