Nghĩa tiếng Việt
- Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co.danh từEN-VI Dict
- Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road follows a long curve toward the sea.
-
Please curve the wire into a circle.
-
a curve of pursuit
đường đuôi