Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vững dạ bền gan, cái chết không doạ nổi. (Hoàng Đạo Thúy)
-
Doạ nhau, chúng nó lại hoà nhau (Tú Mỡ)
dọa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.
Vững dạ bền gan, cái chết không doạ nổi. (Hoàng Đạo Thúy)
Doạ nhau, chúng nó lại hoà nhau (Tú Mỡ)