TanroDictionary Sổ từ

dự tính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.động từ
  2. Điều dự tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng.

  2. Sự việc xảy ra ngoài dự tính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép