Nghĩa tiếng Việt
- Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.động từ
- Điều dự tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng.
-
Sự việc xảy ra ngoài dự tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép