TanroDictionary

da

/ˌdiː ˈeɪ/

Anh
0

da là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như dad.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như daddanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The da greeted me at the door.

Cách đọc khác của 「da」

da

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ phần ngoài của con người hay động vật Wiktionary

Ví dụ

  • Da mặt tôi hay bị nhờn