Nghĩa tiếng Việt
- Bản kê tên người.danh từ
- Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định.danh từ
Tiếng Nhật
- 名簿めいぼdanh sách, danh bạ
- 表ひょうbảng, biểu đồ, danh sách
- 列挙れっきょsự liệt kê, danh sách
- 一覧表いちらんひょうdanh sách, bảng kê, danh mục
- 名鑑めいかんdanh bạ, danh sách
Ví dụ
-
Danh sách thí sinh
-
Lên danh sách những thứ cần mua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép