TanroDictionary Sổ từ

detach

/dɪˈtætʃ/

Anh
0

detach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra; Cắt (quân đội, tàu chiến... ) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.động từEN-VI Dict
  2. Cắt (quân đội, tàu chiến... ) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please detach the stamp from the envelope.

  2. They detach the group for a separate task.

  3. to detach a stamp

    gỡ tem ra