Nghĩa tiếng Việt
- Văn kiện chính thức; văn thư công.danh từEN-VI Dict
- Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.danh từEN-VI Dict
- Giấy khen, bằng khen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She framed her diploma above the desk.
-
He earned a diploma after two years.
-
The school gave her a diploma for good work.