Nghĩa tiếng Việt
- Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain disconcerted our travel schedule.
-
The question disconcerted the shy student.