TanroDictionary Sổ từ

dishearten

/dɪsˈhɑːtn/

Anh
0

dishearten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bad grades disheartened the student for days.