TanroDictionary Sổ từ

dismiss

/dɪsˈmɪs/

Anh Thông dụng
0

dismiss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội... ); Cho đi; Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội... ).động từEN-VI Dict
  2. Cho đi.động từEN-VI Dict
  3. Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm... ).động từEN-VI Dict
  4. Gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ... ).động từEN-VI Dict
  5. Bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua).động từEN-VI Dict
  6. Đánh đi (quả bóng crickê).động từEN-VI Dict
  7. Bỏ không xét (một vụ); bác (đơn).động từEN-VI Dict
  8. The dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The general decided to dismiss the soldiers.

  2. Please dismiss the guest at the door.

  3. The company will dismiss him after repeated mistakes.

  4. She tried to dismiss the worry from her mind.

  5. He dismissed the problem and changed the topic.