Nghĩa tiếng Việt
- Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội... ).động từEN-VI Dict
- Cho đi.động từEN-VI Dict
- Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm... ).động từEN-VI Dict
- Gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ... ).động từEN-VI Dict
- Bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua).động từEN-VI Dict
- Đánh đi (quả bóng crickê).động từEN-VI Dict
- Bỏ không xét (một vụ); bác (đơn).động từEN-VI Dict
- The dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The general decided to dismiss the soldiers.
-
Please dismiss the guest at the door.
-
The company will dismiss him after repeated mistakes.
-
She tried to dismiss the worry from her mind.
-
He dismissed the problem and changed the topic.