TanroDictionary Sổ từ

distract

/dɪˈstrækt/

Anh
0

distract là một từ tiếng Anh, có nghĩa: làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí; làm rối bời, làm rối trí; làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí.động từEN-VI Dict
  2. làm rối bời, làm rối trí.động từEN-VI Dict
  3. làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Music can distract you from your worries.

  2. Noise can distract me during study.

  3. The bad news distract him completely.

  4. to distract someone's attention from more matters

    làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn