Nghĩa tiếng Việt
- Rượu branđi rẻ tiền (Nam phi).danh từEN-VI Dict
- Hớp rượu, chén rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a dop at the small bar.
-
Take a dop of tea before work.
/dɒp/
dop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu branđi rẻ tiền (Nam phi); Hớp rượu, chén rượu.
He bought a dop at the small bar.
Take a dop of tea before work.