Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu.danh từEN-VI Dict
- Điển hình ngây thơ, hiền dịu.danh từEN-VI Dict
- Người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình.danh từEN-VI Dict
- Người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật).danh từEN-VI Dict
- Người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến).danh từEN-VI Dict
- động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của diveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dove landed softly on the quiet roof.
-
She seemed like a dove, calm and innocent.
-
A white dove flew over the peaceful garden.
-
My dear dove, please come home soon.
-
The dove spoke for peace during the debate.