TanroDictionary Sổ từ

dove

/dʌv/

Anh
0

dove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim bồ câu; Điển hình ngây thơ, hiền dịu; Người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim bồ câu.danh từEN-VI Dict
  2. Điển hình ngây thơ, hiền dịu.danh từEN-VI Dict
  3. Người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình.danh từEN-VI Dict
  4. Người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật).danh từEN-VI Dict
  5. Người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến).danh từEN-VI Dict
  6. động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của diveđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dove landed softly on the quiet roof.

  2. She seemed like a dove, calm and innocent.

  3. A white dove flew over the peaceful garden.

  4. My dear dove, please come home soon.

  5. The dove spoke for peace during the debate.