Nghĩa tiếng Việt
- Kịch; tuồng (cổ).danh từEN-VI Dict
- Nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng.danh từEN-VI Dict
- Sự việc có tính kịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The courtroom drama stars Melissa Gilbert as a young lawyer.
-
She studied drama at the local school.
-
The lost keys became a family drama.