TanroDictionary

duck

/ˈdək/

Anh
0

duck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con vịt, vịt cái; Thịt vịt; Người yêu quí; người thân mến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con vịt, vịt cái.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt vịt.danh từEN-VI Dict
  3. Người yêu quí; người thân mến.danh từEN-VI Dict
  4. Ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg).danh từEN-VI Dict
  5. (số nhiều không đổi) Người, tạo vật.danh từEN-VI Dict
  6. Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
  7. Quần vải bông dày.danh từEN-VI Dict
  8. xe lội nước.danh từEN-VI Dict
  9. Sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn.danh từEN-VI Dict
  10. Động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào... ).danh từEN-VI Dict
  11. Lặn; ngụp lặn.động từEN-VI Dict
  12. Cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào... ), hụp (đầu) xuống.động từEN-VI Dict
  13. Dìm (ai) xuống nước.động từEN-VI Dict
  14. Cúi nhanh, cúi thình lình (đầu).động từEN-VI Dict
  15. (ngoại động từ) Nhanh chóng cúi đầu hay thân người xuống để tránh va vào gì đó.động từWiktionary
  16. Dìm xuống nước, ngụp.động từWiktionary
  17. (nội động từ) Cúi đầu để chào hỏi.động từWiktionary
  18. Trốn.động từWiktionary
  19. (caving) Lối đi trong hang động chứa đầy nước mà không có khoảng trống chứa không khí.danh từWiktionary
  20. (không đếm được) Thịt vịt.danh từWiktionary
  21. (cricket) Ván trắng (viết tắt của duck's egg).danh từWiktionary
  22. Dạng tỉnh lược của architectural duckdanh từWiktionary
  23. (tài chính, từ lóng, lỗi thời) Đồng nghĩa của lame duckdanh từWiktionary
  24. (Mỹ, LGBT, prison slang) Đồng nghĩa của bitchdanh từWiktionary
  25. Người yêu, cục cưng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. A duck crossed the path near the pond.

  2. We had roast duck for dinner last night.

  3. Come here, my duck, and sit beside me.

  4. They scored a duck in the first innings.

  5. The market was full of ducks and chickens.