Nghĩa tiếng Việt
- Con vịt, vịt cái.danh từEN-VI Dict
- Thịt vịt.danh từEN-VI Dict
- Người yêu quí; người thân mến.danh từEN-VI Dict
- Ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg).danh từEN-VI Dict
- (số nhiều không đổi) Người, tạo vật.danh từEN-VI Dict
- Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
- Quần vải bông dày.danh từEN-VI Dict
- xe lội nước.danh từEN-VI Dict
- Sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn.danh từEN-VI Dict
- Động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào... ).danh từEN-VI Dict
- Lặn; ngụp lặn.động từEN-VI Dict
- Cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào... ), hụp (đầu) xuống.động từEN-VI Dict
- Dìm (ai) xuống nước.động từEN-VI Dict
- Cúi nhanh, cúi thình lình (đầu).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Nhanh chóng cúi đầu hay thân người xuống để tránh va vào gì đó.động từWiktionary
- Dìm xuống nước, ngụp.động từWiktionary
- (nội động từ) Cúi đầu để chào hỏi.động từWiktionary
- Trốn.động từWiktionary
- (caving) Lối đi trong hang động chứa đầy nước mà không có khoảng trống chứa không khí.danh từWiktionary
- (không đếm được) Thịt vịt.danh từWiktionary
- (cricket) Ván trắng (viết tắt của duck's egg).danh từWiktionary
- Dạng tỉnh lược của architectural duckdanh từWiktionary
- (tài chính, từ lóng, lỗi thời) Đồng nghĩa của lame duckdanh từWiktionary
- (Mỹ, LGBT, prison slang) Đồng nghĩa của bitchdanh từWiktionary
- Người yêu, cục cưng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A duck crossed the path near the pond.
-
We had roast duck for dinner last night.
-
Come here, my duck, and sit beside me.
-
They scored a duck in the first innings.
-
The market was full of ducks and chickens.