TanroDictionary Sổ từ

dung mạo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhìn dung mạo người ấy đã thấy là một thanh niên có ý chí cao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép