Nghĩa tiếng Việt
- Dáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhìn dung mạo người ấy đã thấy là một thanh niên có ý chí cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép