TanroDictionary Sổ từ

east

/iːst/

Anh
0

east là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng đông, phương đông, phía đông; Miền đông; Gió đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng đông, phương đông, phía đông.danh từEN-VI Dict
  2. Miền đông.danh từEN-VI Dict
  3. Gió đông.danh từEN-VI Dict
  4. Đông.tính từEN-VI Dict
  5. Về hướng đông; ở phía đông.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sun rises in the east every morning.

  2. The train moved toward the east.

  3. A cool east blew through the trees.

  4. We sailed against a strong east wind today.

  5. The village lies east of the river.