Nghĩa tiếng Việt
- Chắn (sông... bằng đá... ); đắp cao (đường).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They embank the road to stop flooding.
/ɪmˈbæŋk/
embank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắn (sông... bằng đá... ); đắp cao (đường).
They embank the road to stop flooding.