Nghĩa tiếng Việt
- Làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì... ).động từEN-VI Dict
- giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...động từEN-VI Dict
- Soi sáng, rọi đèn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her clear explanation helped enlighten the class.
-
Good books can enlighten people and reduce fear.
-
The lamp will enlighten the dark hallway.