TanroDictionary Sổ từ

enlighten

/ɪnˈlaɪtn/

Anh
0

enlighten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì... ); giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín; Soi sáng, rọi đèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì... ).động từEN-VI Dict
  2. giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...động từEN-VI Dict
  3. Soi sáng, rọi đèn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her clear explanation helped enlighten the class.

  2. Good books can enlighten people and reduce fear.

  3. The lamp will enlighten the dark hallway.