TanroDictionary Sổ từ

entrench

/ɪnˈtrentʃ/

Anh
0

entrench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ); (+ upon) vi phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ).động từEN-VI Dict
  2. (+ upon) vi phạm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers tried to entrench themselves against the enemy.

  2. Do not entrench upon my rights.

  3. to entrench oneself

    cố thủ