TanroDictionary

fan

/fæn/

Anh
0

fan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hâm mộ, người say mê; Cái quạt; Cái quạt lúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hâm mộ, người say mê.danh từEN-VI Dict
  2. Cái quạt.danh từEN-VI Dict
  3. Cái quạt lúa.danh từEN-VI Dict
  4. Đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt).danh từEN-VI Dict
  5. Cánh chân vịt; chân vịt.danh từEN-VI Dict
  6. Bản hướng gió (ở cối xay gió).danh từEN-VI Dict
  7. Quạt (thóc... ).động từEN-VI Dict
  8. Thổi bùng, xúi giục.động từEN-VI Dict
  9. Trải qua theo hình quạt.động từEN-VI Dict
  10. Quạt.động từEN-VI Dict
  11. Thổi hiu hiu (gió).động từEN-VI Dict
  12. Xoè ra như hình quạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am a fan of quiet music.

  2. I bought a new electric fan for my bedroom.

  3. The farmer used a fan to winnow the grain.

  4. The bird spread its fan of bright feathers.

  5. The boat's fan moved smoothly through the water.