Nghĩa tiếng Việt
- Người hâm mộ, người say mê.danh từEN-VI Dict
- Cái quạt.danh từEN-VI Dict
- Cái quạt lúa.danh từEN-VI Dict
- Đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt).danh từEN-VI Dict
- Cánh chân vịt; chân vịt.danh từEN-VI Dict
- Bản hướng gió (ở cối xay gió).danh từEN-VI Dict
- Quạt (thóc... ).động từEN-VI Dict
- Thổi bùng, xúi giục.động từEN-VI Dict
- Trải qua theo hình quạt.động từEN-VI Dict
- Quạt.động từEN-VI Dict
- Thổi hiu hiu (gió).động từEN-VI Dict
- Xoè ra như hình quạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am a fan of quiet music.
-
I bought a new electric fan for my bedroom.
-
The farmer used a fan to winnow the grain.
-
The bird spread its fan of bright feathers.
-
The boat's fan moved smoothly through the water.