Nghĩa tiếng Việt
- Nâu vàng.tính từEN-VI Dict
- Hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi).danh từEN-VI Dict
- Màu nâu vàng.danh từEN-VI Dict
- Đẻ (hươu, nai).động từEN-VI Dict
- Vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó).động từEN-VI Dict
- Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fawn coat looked soft and warm.
-
A fawn stood near the trees.
-
She bought a scarf in fawn.
-
The deer will fawn in spring.
-
The dog will fawn when it sees you.