TanroDictionary Sổ từ

fecund

/ˈfiːkənd/

Anh
0

fecund là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắn, đẻ nhiều; Có khả năng sinh sản; Tốt, màu mỡ (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắn, đẻ nhiều.tính từEN-VI Dict
  2. Có khả năng sinh sản.tính từEN-VI Dict
  3. Tốt, màu mỡ (đất).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fecund soil grew strong corn.

  2. The fecund fish laid many eggs.

  3. The field was fecund after rain.