TanroDictionary Sổ từ

fib

/fɪb/

Anh Thông dụng
0

fib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều nói dối nhỏ; chuyện bịa; Nói dối, nói bịa; Cú đấm (quyền Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều nói dối nhỏ; chuyện bịa.danh từEN-VI Dict
  2. Nói dối, nói bịa.động từEN-VI Dict
  3. Cú đấm (quyền Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His story was just a fib.

  2. She tried to fib about homework.

  3. He took a hard fib to the jaw.