TanroDictionary Sổ từ

fleet

/fliːt/

Anh Thông dụng
0

fleet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội tàu, hạm đội; Đội máy bay, phi đội; Đoàn tàu, đoàn xe (của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội tàu, hạm đội.danh từEN-VI Dict
  2. Đội máy bay, phi đội.danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn tàu, đoàn xe (của ai).danh từEN-VI Dict
  4. Vịnh nhỏ.danh từEN-VI Dict
  5. (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.tính từEN-VI Dict
  6. Nông cạn.tính từEN-VI Dict
  7. Nông.DEN-VI Dict
  8. Biến, lướt qua, lướt nhanh.động từEN-VI Dict
  9. Bay nhanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fleet sailed before sunrise.

  2. A fleet of planes crossed the sky.

  3. The company runs a small fleet of vans.

  4. We found a quiet fleet near the shore.

  5. The fleet horse ran across the green field.