Nghĩa tiếng Việt
- Tiền phạt, tiền bồi thường.danh từEN-VI Dict
- Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi... ).danh từEN-VI Dict
- Forfeiture.danh từEN-VI Dict
- Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi... ).tính từEN-VI Dict
- Để mất, mất quyền.động từEN-VI Dict
- Bị tước, bị thiệt, phải trả giá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid a forfeit for missing the deadline.
-
The broken tool became a forfeit.
-
The team lost the game by forfeit.
-
His money was forfeit because of his mistake.
-
You might forfeit your seat if you are late.