TanroDictionary

forfeit

/ˈfɔːfɪt/

Anh
0

forfeit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường; Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi... ); Forfeiture.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền phạt, tiền bồi thường.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi... ).danh từEN-VI Dict
  3. Forfeiture.danh từEN-VI Dict
  4. Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi... ).tính từEN-VI Dict
  5. Để mất, mất quyền.động từEN-VI Dict
  6. Bị tước, bị thiệt, phải trả giá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid a forfeit for missing the deadline.

  2. The broken tool became a forfeit.

  3. The team lost the game by forfeit.

  4. His money was forfeit because of his mistake.

  5. You might forfeit your seat if you are late.