TanroDictionary Sổ từ

furl

/fɜːl/

Anh
0

furl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm... ); Từ bỏ (hy vọng... ); Cuộn lại, cụp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm... ).động từEN-VI Dict
  2. Từ bỏ (hy vọng... ).động từEN-VI Dict
  3. Cuộn lại, cụp lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please furl the flag before noon.

  2. She had to furl her hopes.

  3. He furl the umbrella and walked inside.