TanroDictionary

gas

/ɡæs/

Anh
0

gas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí; Khí thắp, hơi đốt; Khí tê (dùng khi chữa răng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí.danh từEN-VI Dict
  2. Khí thắp, hơi đốt.danh từEN-VI Dict
  3. Khí tê (dùng khi chữa răng).danh từEN-VI Dict
  4. Hơi độc, hơi ngạt.danh từEN-VI Dict
  5. Khí nổ (mỏ, than).danh từEN-VI Dict
  6. , (thông tục) dầu xăng.danh từEN-VI Dict
  7. Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
  8. Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).động từEN-VI Dict
  9. Hơ (chỉ, sợi... ) qua đèn khí (cho hết lông tơ).động từEN-VI Dict
  10. Thắp sáng bằng đén khí.động từEN-VI Dict
  11. Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.động từEN-VI Dict
  12. Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.động từEN-VI Dict
  13. Xì hơi.động từEN-VI Dict
  14. Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We use natural gas to heat our home.

  2. The heater uses gas to warm the room.

  3. The dentist used gas to make me relax.

  4. The warning said the cave had dangerous gas.

  5. Workers found gas in the deep mine.