Nghĩa tiếng Việt
- Khí.danh từEN-VI Dict
- Khí thắp, hơi đốt.danh từEN-VI Dict
- Khí tê (dùng khi chữa răng).danh từEN-VI Dict
- Hơi độc, hơi ngạt.danh từEN-VI Dict
- Khí nổ (mỏ, than).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) dầu xăng.danh từEN-VI Dict
- Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).động từEN-VI Dict
- Hơ (chỉ, sợi... ) qua đèn khí (cho hết lông tơ).động từEN-VI Dict
- Thắp sáng bằng đén khí.động từEN-VI Dict
- Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.động từEN-VI Dict
- Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.động từEN-VI Dict
- Xì hơi.động từEN-VI Dict
- Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We use natural gas to heat our home.
-
The heater uses gas to warm the room.
-
The dentist used gas to make me relax.
-
The warning said the cave had dangerous gas.
-
Workers found gas in the deep mine.