Nghĩa tiếng Việt
- Gầy, hốc hác.tính từEN-VI Dict
- Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật... ), cằn cỗi.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked gaunt after many sleepless nights.
-
The gaunt hillside looked very lonely in the winter.
-
The gaunt house stood alone on the hill.
-
a gaunt hillside
sườn đồi hoang vắng cằn cỗi