TanroDictionary Sổ từ

gaunt

/ɡɔːnt/

Anh
0

gaunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gầy, hốc hác; Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật... ), cằn cỗi; Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầy, hốc hác.tính từEN-VI Dict
  2. Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật... ), cằn cỗi.tính từEN-VI Dict
  3. Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked gaunt after many sleepless nights.

  2. The gaunt hillside looked very lonely in the winter.

  3. The gaunt house stood alone on the hill.

  4. a gaunt hillside

    sườn đồi hoang vắng cằn cỗi