TanroDictionary Sổ từ

ghèn

Việt
0

ghèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Dử mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từWiktionary
  2. Dử mắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt đau có nhiều ghèn.