Nghĩa tiếng Việt
- Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.advWiktionary
Ví dụ
-
giám thị
-
giám khảo
-
giám đốc
-
giám định
giám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.
giám thị
giám khảo
giám đốc
giám định