TanroDictionary Sổ từ

giám

Việt
0

giám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.advWiktionary

Ví dụ

  1. giám thị

  2. giám khảo

  3. giám đốc

  4. giám định