TanroDictionary Sổ từ

giâm

Việt
0

giâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới; Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới.động từWiktionary
  2. Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giâm cành.

  2. Giâm hom sắn.

  3. Cấy giâm.